lock chamber

 buồng âu
  • dock-type lock chamber: buồng âu kiểu ụ tàu
  • land lock chamber: buồng âu gần bờ
  •  buông cửa van
     khoang âu
    Lĩnh vực: xây dựng
     buồng âu thuyền
     khoang âu thuyền
     khoang cửa cống
    Giải thích EN: The enclosed section of a canal or river where the level can be altered to account for the change in altitude and through which ships or barges may pass.
    Giải thích VN: Đoạn bao quanh của kênh đào hoặc sông nơi mực nước có thể thay đổi theo sự lên xuống của mực nước biển giúp tàu thuyền hoặc sà lan có thể chạy qua.

    river lock chamber
     buồng du thuyền

    Xem thêm: lock



    lock chamber

    Từ điển WordNet

      n.

    • enclosure consisting of a section of canal that can be closed to control the water level; used to raise or lower vessels that pass through it; lock